![]() | ||
| ||
| Trang Nhà | Tự truyện (blog) | Hồ sơ | Tùy Chọn | Hình ảnh | Hộp thư | Tin Nhắn Thoại | Điện thoại | Chỉ số cá tính | Hướng dẫn | Diễn đàn | ||
| nao ta cung doc
Cập nhật lúc: Apr 25 2008, 11:41:07 PM | Nhận được 0 nhắn tán thưởng Tán thưởng Báo cáo vi phạm Viết theo thể loại: Truyện |
muatuyet
|
Các Bài Viết KhácBài Viết Của Bạn
|
|
Long dài, short ngắn, tall cao
Here đây, there đó, which nào, where đâu Sentence có nghĩa là câu Lesson bài học, rainbow cầu vồng Husband là đức ông chồng Daddy cha bố, please don't xin đừng Darling tiếng gọi em cưng Merry vui thích, cái sừng là horn Rách rồi xài đỡ chữ torn To sing là hát, a song một bài Nói sai sự thật to lie Go đi, come đến, một vài là some Đứng stand, look ngó, lie là nằm Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi One life là một cuộc đời Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu Lover tạm dịch ngừơi yêu Charming duyên dáng, mỹ miều graceful Mặt trăng là chữ the moon World là thế giới, sớm soon, lake hồ Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe Đêm night, dark tối, khổng lồ giant Fund vui, die chết, near gần Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn Burry có nghĩa là chôn Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta...... Xe hơi du lịch là CAR SIR ngài, LORD đức, thưa bà MADAM THOUSAND là đúng mười trăm Ngày DAY , tuần WEEK, YEAR năm, HOUR giờ WAIT THERE đứng đó đợi chờ NIGHTMARE ác mộng, DREAM mơ, PRAY cầu Trừ ra EXCEPT, DEEP sâu DAUGHTER con gái, BRIDGE cầu, POND ao ENTER tạm dịch đi vào Thêm FOR tham dự lẽ nào lại sai SHOULDER cứ dịch là vai WRITER văn sĩ, cái đài RADIO A BOWL là một cái tô Chữ TEAR nước mắt ,TOMB mồ MISS cô May khâu dùng tạm chữ SEW Kẻ thù dịch đại là FOE chẳng lầm SHELTER tạm dịch là hầm Chữ SHOUT la hét, nói thầm WHISPER WHAT TIME là hỏi mấy giờ CLEAR trong, CLEAN sạch, mờ mờ là DIM Gặp ông ta dịch SEE HIM SWIM bơi ,WADE lội, DROWN chìm chết trôi MOUNTAIN là núi, HILL đồi VALLEY thung lũng, cây sồi OAK TREE Tiền xin đóng học SCHOOL FEE Cho tôi dùng chữ GIVE ME chẳng lầm TO STEAL tạm dịch cầm nhầm Tẩy chay BOYCOTT, gia cầm POULTRY CATTLE gia súc , ong BEE SOMETHING TO EAT chút gì để ăn LIP môi, TONGUE lưỡi , TEETH răng EXAM thi cử, cái bằng LICENSE./. Nước Đức tên gọi German Nước Anh Britain, nước Thổ Turkey Nước Ý thì gọi là gì Cứ Italy là cấm có sai Thiết kế tạm gọi design Head đầu neck cổ ear tai chớ nhầm Screwball chứng tỏ hơi hâm Yell kêu scream thét roar gầm sợ thay To lend có nghĩa cho vay Có vay thì phải có pay trả tiền Fairy oái một cô tiên Có wings-đôi cánh, dịu hiền-rất mild Ngoài ra cô ấy rất nice Love yêu hate ghét, biết lài (lie) nói điêu Haughty là hơi bị kiêu Gloomy afternoon- buổi chiều âm u A boy là một thằng ku Poor that blind- một người mù đáng thương A bone là một khúc xương Dành cho chú dog - khẩn trường (trương ) măm măm Pilfer tiếng lóng là găm Găm xong thì dấu hide nhằm phi tang Page không nhầm nghĩa là trang Hard working - tiệt không màng đến chơi Sneeze là hắt xì hơi Bless you - cơm muối - bạn thời khoẻ hơn No clue không rõ nguồn cơn Các nàng take offense giận hờn được ngay Angry chứng tỏ a cay Owl là chim cú, từ rày now on Now giờ tạm biệt bà con Ai ngon thì tiếp sòn sòn góp vui. |
|||